LAMECO Group 

Trang chủViệtVật liệu , Độ dày & Trọng lượng

Miếng chêm dán tách lớp

Vật liệu, Độ dày & Trọng lượng

 
   

Danh mục tải về
276 KB

 

Vật liệu Trọng lượng riêng Độ dày của miếng chêm dán (mm)
AISI/ UNS AFNOR N° EN ISO 0,01 0,012 0,019 0,023 0,025 0,05 0,075 0,1 0,11 0,2
   
Đồng thau
C27200, C27700 CuZn37 CuZn37 CuZn37 8.5            
Nhôm
1200 1200 1200 Al99,0 2.8              
5052 5052 5052 AlMg2,5 2.8                
Thép không gỉ
302 Z10CN18.09 1.4300   8.2              
304 Z6CN18.10 1.4301, 1.4350   8.2          
304L Z3CN19.11 1.4306   8.2              
316 Z7CND17.11.02, Z7CND17.12.02 1.4401   8.2              
316 Z7CND18.12.03 1.4436   8.2              
316L Z3CND17.12.02 1.4404   8.2              
316L   1.4435   8.2              
Thép mềm
1010 C1010 1.1121 1010 8.2            
Titan
R50250 Loại 1 (T35) 3.7025 5832-2 4.5            
R50400 Loại 2 (T40) 3.7035 5832-2 4.5              
INTERCOMPOSITE® 1
Polymer / epoxy / polyester 1.395      
DUOPEEL® 2
Metalized polyester 1,395              
X.FIBER® 3
dệt sợi carbon 1                  
dệt sợi thủy tinh 1.37 -> 1.39                

Để đạt được chất lượng tương đương với tiêu chuẩn quốc tế MIL- S – 22499, xin hãy tham khảo ý kiến với chúng tôi
LAMECO cũng được phép chế tạo các chi tiết cho các bộ phận kỹ thuật khác. Xin vui lòng liên hệ để chúng tôi có thể đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết của bạn.

1 INTERCOMPOSITE® - đã đăng ký thương hiệu, Pháp: Bằng sáng chế số: FR 2 572 411 B1. Để biết thêm thông tin: Các miếng chêm dán tách lớp composite.

2 DUOPEEL® - đã đăng ký thương hiệu, Pháp: Bằng sáng chế số: FR 2 944 990 B1, Châu Âu: Bằng sáng chế đang chờ. Để biết thêm thông tin: Miếng chêm dán tách lớp bằng PET/Polyester.

3 X.FIBER® - đã đăng ký thương hiệu, Châu Âu: Bằng sáng chế số: EP 1 444 094 B1, Gia nả đại: Bằng sáng chế số: CA 2 464 337 C, Hoa Kỷ: Bằng sáng chế đang chờ. Để biết thêm thông tin: Miếng chêm dán tách lớp composite độ bền cao.

Làm thế nào để lựa chọn loại chêm dán phù hợp?